Gạch magie oxit có hàm lượng magie oxit trên 90% và sử dụng periclase làm pha tinh thể chính. Gạch magie oxit có thể được chia thành hai loại: gạch magie oxit nung và gạch magie oxit liên kết hóa học. Gạch magie oxit có hiệu suất tuyệt vời về độ bền cơ học ở nhiệt độ cao và độ ổn định thể tích. Và có thể hoạt động ở nhiệt độ cao lên đến 1750℃, gạch magie oxit là sản phẩm lý tưởng cho ứng dụng trong lò nung thủy tinh.
Gạch magnesia có thể được phân loại thành hai loại: gạch magnesit nung và gạch magnesit liên kết hóa học. Gạch magnesit nung được làm từ nguyên liệu periclase, sau khi nung ở nhiệt độ cao 1550~1600℃ thông qua các công đoạn nghiền, trộn, nấu chảy và tạo hình. Sản phẩm có độ tinh khiết cao có nhiệt độ nung trên 1750℃. Gạch magnesit không nung được làm bằng cách thêm chất phụ gia hóa học thích hợp thông qua các công đoạn nấu chảy, tạo hình và sấy khô.
Do thành phần hóa học khác nhau, gạch magiê có thể được phân loại thành nhiều loại khác nhau, và tất cả các loại gạch này đều được sản xuất bằng phương pháp thiêu kết. Dựa trên các nguyên liệu thô khác nhau, gạch magiê có thể được phân loại theo các nhóm sau:
Gạch magiê thông thường: đá magnesit nung kết.
Gạch magiê liên kết trực tiếp: magiêit thiêu kết có độ tinh khiết cao.
Gạch Forsterit: peridotit
Gạch magnesia calcia: magnesit nung kết có hàm lượng canxi cao.
Gạch magie-silica: đá magnesit thiêu kết giàu silic.
Gạch magie crom: magnesit nung kết và một ít quặng crom.
Gạch magie oxit nhôm: đá magnesit nung kết và Al2O3.
| Mặt hàng | Đặc tính vật lý và hóa học | ||||||
| M-98 | M-97A | M-97B | M-95A | M-95B | M-97 | M-89 | |
| MgO % ≥ | 97,5 | 97.0 | 96,5 | 95.0 | 94,5 | 91,0 | 89,0 |
| SiO2 % ≤ | 1.00 | 1,20 | 1,5 | 2.0 | 2,5 | - | - |
| CaO %≤ | - | - | - | 2.0 | 2.0 | 3.0 | 3.0 |
| Độ rỗng biểu kiến % ≤ | 16 | 16 | 18 | 16 | 18 | 18 | 20 |
| Khối lượng riêng g/cm3 ≥ | 3.0 | 3.0 | 2,95 | 2,90 | 2,85 | ||
| Cường độ nén nguội MPa ≥ | 60 | 60 | 60 | 60 | 50 | ||
| Độ chịu nhiệt 0,2 MPa dưới tải trọng ℃≥ | 1700 | 1700 | 1650 | 1560 | 1500 | ||
| Thay đổi tuyến tính vĩnh viễn % | 1650℃×2h -0.2~0 | 1650℃×2h -0.3~0 | 1600℃×2h -0.5~0 | 1600℃×2h -0.6~0 | |||
Gạch magnesit thích hợp cho tất cả các loại lò nung nhiệt độ cao, chẳng hạn như lò luyện kim. Ngoài ra, gạch magnesit còn được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị nhiệt khác, như lò nung hầm siêu nhiệt, lớp lót lò nung xi măng quay, đáy và thành lò gia nhiệt, buồng tái sinh của lò thủy tinh, đáy và thành lò điện, v.v.
Công ty sản xuất vật liệu chịu lửa RS là nhà sản xuất gạch magnesia chuyên nghiệp tại Trung Quốc, có thể cung cấp cho bạn những viên gạch magnesia chất lượng cao. Nếu bạn có nhu cầu về gạch magnesia, hoặc có thắc mắc về các chỉ tiêu vật lý và hóa học của gạch magnesia, vui lòng liên hệ với chúng tôi, bộ phận bán hàng của chúng tôi sẽ liên hệ lại với bạn trong thời gian sớm nhất.